Làm thế nào để chọn một kích thước chuẩn ?

Chú ý: Quý khách vui lòng chọn kích thước theo chiều cao và cân nặng của từng nhân viên, căn cứ theo sản phẩm khách đặt mà chọn biểu đồ kích thước tương ứng.

Nếu số lượng ít nhân viên không tìm được size tương ứng thì có thể làm theo chiều cao, cân nặng và vòng eo do bạn cung cấp. Chi phí cho sản phẩm khác size sẽ tính thêm phí sản xuất.

BẢNG SIZE QUẦN ÁO BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Size Chiều cao (cm) Cân nặng (Kg)
XS = 4 150 – 155  40 – 45 
S = 5 160 – 165 45 – 53
M = 6 165 – 170 53 – 63
L = 7 170 – 175 63 – 70 
XL = 8 175 – 180 70 – 77
2XL = 9 180 – 185  77 – 83
3XL = 10 185 – 190 83 – 90

Lưu ý:

  • Căn cứ theo kích thức tiêu chuẩn để xác định chiều cao, sau đó sẽ điều chỉnh theo cân năng thực tế.
  • Người nào béo tăng lên 1 size số, người nào gầy giảm 1 size số.
  • Nếu nhân viên có chiều cao cân nặng không thuộc trong bảng size thì cần cung cấp chiều cao và cân nặng thực tế để được điều chỉnh đặc biệt.
  • Tuy nhiên tùy vào từng môi trường làm việc khác nhau mà người lao động cần lựa chọn những mẫu trang phục quần áo bảo hộ lao động phù hợp.

BẢNG SIZE QUẦN BẢO HỘ

Size XS S M L XL 2XL 3XL
Dài quần 94 98 100 103 106 108 110
Vòng eo 69 72 76.5 83 90 96.5 103
Vòng mông 90.5 93.5 98.5 103.5 108.5 113.5 118.5

Chú ý: Do các cử chỉ đo khác nhau, kích thước có thể chênh lệch 1-3 cm

BẢNG SIZE ÁO NGẮN TAY 

Size XS S M L XL 2XL 3XL
Dài áo 57.5 61 63 65 67 69 71
Rộng vai 38 42 44 46 48 50 52
Ngang ngực 94 103 108 113 118 123 128
Dài tay 20 21.5 22.3 23 23.7 24.4 25.1

Chú ý: Do các cử chỉ đo khác nhau, kích thước có thể chênh lệch 1-3 cm

BẢNG SIZE ÁO DÀI TAY 

Size XS S M L XL 2XL 3XL
Dài áo 57.5 61 63 65 67 69 71
Rộng vai 39 42.5 44.5 46.5 48.5 50.5 52.5
Ngang ngực 97 107 112 117 122 127 132
Dài tay 53 56.5 58 59.5 61 62.5 64

Chú ý: Do các cử chỉ đo khác nhau, kích thước có thể chênh lệch 1-3 cm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *